Các gói cước MobiFone 3G, đặc tính, giá cước và cách đăng ký:
| Gói cước | Thông tin thêm | Đăng ký |
| Các gói cước không giới hạn lưu lượng Ưu điểm: Không phải trả thêm chi phí ngay cả khi không kiểm soát được việc lượng dữ liệu truy cập Nhược điểm: Tốc độ giảm xuống còn 256Kbps khi hết dung lượng tốc độ cao. | ||
| MIU | - Cước thuê bao: 70.000đ/30 ngày(Q-SV, Q-Teen, RockStorm: 50.000đ) - Dung lượng với tốc độ tối đa: 600 MB - Tốc độ tối đa: 7,2 Mbps - Dung lượng miễn phí : Không giới hạn | Để đăng ký soạn ngay tin nhắn D MIU gửi 9084 |
| MIU90 | - Cước thuê bao: 90.000đ/30 ngày - Dung lượng miễn phí : Không giới hạn - Dung lượng với tốc độ tối đa: 1GB - Tốc độ tối đa: 7,2 Mbps | Soạn D MIU90 gửi 9084 |
| MIU120 | - Cước thuê bao: 120.000đ/30 ngày - Dung lượng miễn phí: Không giới hạn - Dung lượng với tốc độ tối đa: 1,5 GB - Tốc độ tối đa: 7,2 Mbps | Soạn D MIU120 gửi 9084 |
| BMIU | - Cước thuê bao: 200.000đ/30 ngày - Dung lượng miễn phí: Không giới hạn - Dung lượng với tốc độ tối đa: 3 GB - Tốc độ tối đa: 7,2 Mbps | Soạn D BMIU gửi 9084 |
| MT30 | - Cước thuê bao: 30.000đ/7 ngày - Dung lượng miễn phí: Không giới hạn - Dung lượng với tốc độ tối đa: 350 MB - Tốc độ tối đa: 7,2 Mbps | Soạn D MT30 gửi 9084 |
| MT50 | - Cước thuê bao: 50.000đ/7 ngày - Dung lượng miễn phí: Không giới hạn - Dung lượng với tốc độ tối đa: 700 MB - Tốc độ tối đa: 7,2 Mbps | Soạn D MT50 gửi 9084 |
| D1 | - Cước thuê bao: 8.000đ/01 ngày - Dung lượng miễn phí: Không giới hạn - Dung lượng với tốc độ tối đa: 150 MB - Tốc độ tối đa: 7,2 Mbps - Block tính cước: 50 kB + 50 kB | Soạn D D1 gửi 9084 |
| Gói cước có giới hạn dung lượng sử dụng Cước vượt gói: 25 đồng/50KB; block tính cước: 50 kB + 50 kB | ||
| M10 | - Cước thuê bao: 10.000đ/30 ngày - Dung lượng miễn phí: 50 MB - Cước dung lượng vượt gói: 25 đ/50 kB - Tốc độ tối đa: 7,2 Mbps | Soạn D M10 gửi 9084 |
| M25 | - Cước thuê bao: 25.000đ/30 ngày - Dung lượng miễn phí: 150 MB - Cước dung lượng vượt gói: 25 đ/50 kB - Tốc độ tối đa: 7,2 Mbps | Soạn D M25 gửi 9084 |
| M50 | - Cước thuê bao: 50.000đ/30 ngày - Dung lượng miễn phí: 450 MB - Cước dung lượng vượt gói: 25 đ/50 kB - Tốc độ tối đa: 7,2 Mbps | Soạn D M50 gửi 9084 |
| ZING | - Cước thuê bao: 15.000đ/30 ngày - Dung lượng miễn phí: Miễn phí truy cập tiện ích Zing - Cước khi truy cập các web không do Zing cung cấp: 75 đ/50 kB - Tốc độ tối đa: 7,2 Mbps | Soạn D ZING gửi 9084 |
| D5 | - Cước thuê bao: 5.000đ/ngày - Dung lượng miễn phí: 1 GB - Cước dung lượng vượt gói: 25 đ/50 kB - Tốc độ tối đa: 7,2 Mbps | Soạn D5 gửi 999 |
| Gói cước bổ sung dung lượng tốc độ cao Sử dụng khi hết dung lượng tốc độ cao | ||
| AD5 | - Cước thuê bao: 5.000đ/ngày - Dung lượng miễn phí: 300 MB - Cước dung lượng vượt gói: Theo gói MI nền - Tốc độ tối đa: 7,2 Mbps | Soạn D AD5 gửi 9084 |
| MAX10 | - Cước thuê bao: 10.000đ - Dung lượng với tốc độ tối đa: 100 MB - Tốc độ tối đa: 7,2 Mbps | Soạn D MAX10 gửi 9084 |
| MAX30 | - Cước thuê bao: 30.000đ - Dung lượng với tốc độ tối đa: 500 MB - Tốc độ tối đa: 7,2 Mbps | Soạn D MAX30 gửi 9084 |








0 nhận xét:
Đăng nhận xét