Thứ Ba, 10 tháng 11, 2015

Các gói cước MobiFone 3G, đặc tính, giá cước và cách đăng ký

Các gói cước MobiFone 3G, đặc tính, giá cước và cách đăng ký:

 

Gói cướcThông tin thêmĐăng ký
Các gói cước không giới hạn lưu lượng
  Ưu điểm: Không phải trả thêm chi phí ngay cả khi không kiểm soát được việc lượng dữ liệu truy cập
  Nhược điểm: Tốc độ giảm xuống còn 256Kbps khi hết dung lượng tốc độ cao.
 MIU- Cước thuê bao: 70.000đ/30 ngày(Q-SV, Q-Teen, RockStorm: 50.000đ)
- Dung lượng với tốc độ tối đa: 600 MB
- Tốc độ tối đa: 7,2 Mbps
- Dung lượng miễn phí : Không giới hạn
Để đăng ký soạn ngay tin nhắn
D MIU gửi 9084
 
 MIU90- Cước thuê bao: 90.000đ/30 ngày
- Dung lượng miễn phí : Không giới hạn
- Dung lượng với tốc độ tối đa: 1GB
- Tốc độ tối đa: 7,2 Mbps
Soạn D MIU90 gửi 9084
 MIU120- Cước thuê bao: 120.000đ/30 ngày
- Dung lượng miễn phí: Không giới hạn
- Dung lượng với tốc độ tối đa: 1,5 GB
- Tốc độ tối đa: 7,2 Mbps
Soạn D MIU120 gửi 9084
 BMIU- Cước thuê bao: 200.000đ/30 ngày
- Dung lượng miễn phí: Không giới hạn
- Dung lượng với tốc độ tối đa: 3 GB
- Tốc độ tối đa: 7,2 Mbps
Soạn D BMIU gửi 9084
 MT30- Cước thuê bao: 30.000đ/7 ngày
- Dung lượng miễn phí: Không giới hạn
- Dung lượng với tốc độ tối đa: 350 MB
- Tốc độ tối đa: 7,2 Mbps
Soạn D MT30 gửi 9084
 MT50- Cước thuê bao: 50.000đ/7 ngày
- Dung lượng miễn phí: Không giới hạn
- Dung lượng với tốc độ tối đa: 700 MB
- Tốc độ tối đa: 7,2 Mbps
Soạn D MT50 gửi 9084
 D1- Cước thuê bao: 8.000đ/01 ngày
- Dung lượng miễn phí: Không giới hạn
- Dung lượng với tốc độ tối đa: 150 MB
- Tốc độ tối đa: 7,2 Mbps
- Block tính cước: 50 kB + 50 kB
Soạn D D1 gửi 9084
Gói cước có giới hạn dung lượng sử dụng
  Cước vượt gói: 25 đồng/50KB; block tính cước: 50 kB + 50 kB
 M10- Cước thuê bao: 10.000đ/30 ngày
- Dung lượng miễn phí: 50 MB
- Cước dung lượng vượt gói: 25 đ/50 kB
- Tốc độ tối đa: 7,2 Mbps
Soạn D M10 gửi 9084
 M25- Cước thuê bao: 25.000đ/30 ngày
- Dung lượng miễn phí: 150 MB
- Cước dung lượng vượt gói: 25 đ/50 kB
- Tốc độ tối đa: 7,2 Mbps
Soạn D M25 gửi 9084
 M50- Cước thuê bao: 50.000đ/30 ngày
- Dung lượng miễn phí: 450 MB
- Cước dung lượng vượt gói: 25 đ/50 kB
- Tốc độ tối đa: 7,2 Mbps
Soạn D M50 gửi 9084
 ZING- Cước thuê bao: 15.000đ/30 ngày
- Dung lượng miễn phí: Miễn phí truy cập tiện ích Zing
- Cước khi truy cập các web không do Zing cung cấp: 75 đ/50 kB
- Tốc độ tối đa: 7,2 Mbps
Soạn D ZING gửi 9084
 D5- Cước thuê bao: 5.000đ/ngày
- Dung lượng miễn phí: 1 GB
- Cước dung lượng vượt gói: 25 đ/50 kB
- Tốc độ tối đa: 7,2 Mbps
Soạn D5 gửi 999
Gói cước bổ sung dung lượng tốc độ cao
  Sử dụng khi hết dung lượng tốc độ cao
 AD5- Cước thuê bao: 5.000đ/ngày
- Dung lượng miễn phí: 300 MB
- Cước dung lượng vượt gói: Theo gói MI nền
- Tốc độ tối đa: 7,2 Mbps
Soạn D AD5 gửi 9084
 MAX10- Cước thuê bao: 10.000đ
- Dung lượng với tốc độ tối đa: 100 MB
- Tốc độ tối đa: 7,2 Mbps
Soạn D MAX10 gửi 9084
 MAX30- Cước thuê bao: 30.000đ
- Dung lượng với tốc độ tối đa: 500 MB
- Tốc độ tối đa: 7,2 Mbps
Soạn D MAX30 gửi 9084

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

 
http://www.trungtambaohanhdienmayhn.com/